Ngày Tốt Ký kết Tháng 2/2025
Tháng 2/2025 có 10 ngày đẹp để ký hợp đồng, giao dịch, mua bán nhà đất, xe. Tốt nhất là Thứ Tư 12/2, Thứ Bảy 22/2, Thứ Hai 24/2.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
12
TTư
Nhâm Tý · 15/1 âm
Trực Khai · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
10
TỐT NHẤT
22
TBảy
Nhâm Tuất · 25/1 âm
Trực Thành · Sao Vị · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10
RẤT TỐT
24
THai
Giáp Tý · 27/1 âm
Trực Khai · Sao Tất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
9.5
RẤT TỐT
5
TTư
Ất Tỵ · 8/1 âm
Trực Bình · Sao Chẩn · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
13
TNăm
Quý Sửu · 16/1 âm
Trực Bế · Sao Đẩu · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7
TỐT
16
Chủ Nhật
Bính Thìn · 19/1 âm
Trực Mãn · Sao Hư · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
28
TSáu
Mậu Thìn · 1/2 âm
Trực Mãn · Sao Quỷ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
6
TNăm
Bính Ngọ · 9/1 âm
Trực Định · Sao Giác · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
Điểm ký kết của mọi ngày tháng 2/2025
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 1/2 | 4/1 | Tân Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) | 2.5 |
| Chủ Nhật 2/2 | 5/1 | Nhâm Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Hai 3/2 | 6/1 | Quý Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 4/2 | 7/1 | Giáp Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Tư 5/2 | 8/1 | Ất Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 6/2 | 9/1 | Bính Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết | 6.5 |
| Thứ Sáu 7/2 | 10/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 8/2 | 11/1 | Mậu Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0 |
| Chủ Nhật 9/2 | 12/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) | 3 |
| Thứ Hai 10/2 | 13/1 | Canh Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc ký kết | 5.5 |
| Thứ Ba 11/2 | 14/1 | Tân Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 2.5 |
| Thứ Tư 12/2 | 15/1 | Nhâm Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc ký kết | 10 |
| Thứ Năm 13/2 | 16/1 | Quý Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) | 7 |
| Thứ Sáu 14/2 | 17/1 | Giáp Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) | 2.5 |
| Thứ Bảy 15/2 | 18/1 | Ất Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Chủ Nhật 16/2 | 19/1 | Bính Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) | 7 |
| Thứ Hai 17/2 | 20/1 | Đinh Tỵ | Bình | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 18/2 | 21/1 | Mậu Ngọ | Định | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc ký kết | 6.5 |
| Thứ Tư 19/2 | 22/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Năm 20/2 | 23/1 | Canh Thân | Phá | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Phá kỵ việc ký kết | 0 |
| Thứ Sáu 21/2 | 24/1 | Tân Dậu | Nguy | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) | 3 |
| Thứ Bảy 22/2 | 25/1 | Nhâm Tuất | Thành | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc ký kết | 10 |
| Chủ Nhật 23/2 | 26/1 | Quý Hợi | Thu | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 24/2 | 27/1 | Giáp Tý | Khai | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc ký kết | 9.5 |
| Thứ Ba 25/2 | 28/1 | Ất Sửu | Bế | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 26/2 | 29/1 | Bính Dần | Kiến | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Năm 27/2 | 30/1 | Đinh Mão | Trừ | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) | 4 |
| Thứ Sáu 28/2 | 1/2 | Mậu Thìn | Mãn | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) | 7 |
