Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2025

Tháng 12/2025 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 4/12, Thứ Tư 17/12, Thứ Hai 29/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2025

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1212/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 2/1213/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 3/1214/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn4
Thứ Năm 4/1215/10Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 5/1216/10Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 6/1217/10Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Chủ Nhật 7/1218/10Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Hai 8/1219/10Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 9/1220/10Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu)6.5
Thứ Tư 10/1221/10Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 11/1222/10Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Sáu 12/1223/10Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 13/1224/10Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 14/1225/10Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 15/1226/10Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Ba 16/1227/10Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 17/1228/10Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 18/1229/10Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 19/1230/10Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 20/121/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 21/122/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 22/123/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Ba 23/124/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Tư 24/125/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn8.5
Thứ Năm 25/126/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 26/127/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Bảy 27/128/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 28/129/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 29/1210/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 30/1211/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Tư 31/1212/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7