Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2026

Tháng 1/2026 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Hai 5/1, Thứ Tư 7/1, Thứ Ba 13/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2026

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/113/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Sáu 2/114/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5.5
Thứ Bảy 3/115/11Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 4/116/11Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 5/117/11Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 6/118/11Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1
Thứ Tư 7/119/11Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 8/120/11Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt)4
Thứ Sáu 9/121/11Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 10/122/11Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Chủ Nhật 11/123/11Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Hai 12/124/11Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 13/125/11Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 14/126/11Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 15/127/11Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Sáu 16/128/11Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 17/129/11Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 18/130/11Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 19/11/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 20/12/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)4
Thứ Tư 21/13/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 22/14/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Sáu 23/15/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn6
Thứ Bảy 24/16/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Chủ Nhật 25/17/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Hai 26/18/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 27/19/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Chủy (sao xấu)2.5
Thứ Tư 28/110/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Năm 29/111/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 30/112/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 31/113/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6