Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2043

Tháng 11/2043 có 8 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Năm 12/11, Thứ Tư 18/11, Chủ Nhật 1/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1130/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 2/111/10Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 3/112/10Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt)4.5
Thứ Tư 4/113/10Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Năm 5/114/10Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 6/115/10Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 7/116/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Chủ Nhật 8/117/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 9/118/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 10/119/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 11/1110/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 12/1111/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 13/1112/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 14/1113/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Chủ Nhật 15/1114/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc kết hôn2
Thứ Hai 16/1115/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt)8.5
Thứ Ba 17/1116/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 18/1117/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 19/1118/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Sáu 20/1119/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 21/1120/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 22/1121/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Hai 23/1122/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0.5
Thứ Ba 24/1123/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Tư 25/1124/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Năm 26/1125/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 27/1126/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 28/1127/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn4
Chủ Nhật 29/1128/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 30/1129/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5