Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2043

Tháng 12/2043 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Chủ Nhật 6/12, Thứ Bảy 19/12, Thứ Năm 31/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Ba 1/121/11Mậu DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn5.5
Thứ Tư 2/122/11Kỷ MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 3/123/11Canh ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Sáu 4/124/11Tân TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Bảy 5/125/11Nhâm NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 6/126/11Quý MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Hai 7/127/11Giáp ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Ba 8/128/11Ất DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Tư 9/129/11Bính TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Năm 10/1210/11Đinh HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Sáu 11/1211/11Mậu TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Quỷ (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 12/1212/11Kỷ SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 13/1213/11Canh DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 14/1214/11Tân MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 15/1215/11Nhâm ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 16/1216/11Quý TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt)4
Thứ Năm 17/1217/11Giáp NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Sáu 18/1218/11Ất MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 19/1219/11Bính ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 20/1220/11Đinh DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Hai 21/1221/11Mậu TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tâm (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc kết hôn3
Thứ Ba 22/1222/11Kỷ HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 23/1223/11Canh TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5
Thứ Năm 24/1224/11Tân SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Sáu 25/1225/11Nhâm DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Bảy 26/1226/11Quý MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 27/1227/11Giáp ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Hai 28/1228/11Ất TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 29/1229/11Bính NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 30/1230/11Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 31/121/12Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9