Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2043

Tháng 11/2043 có 11 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Năm 12/11, Thứ Hai 16/11, Chủ Nhật 1/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 11/2043

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/1130/9Mậu ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Hư (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Hai 2/111/10Kỷ DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 3/112/10Canh TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Tư 4/113/10Tân HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Năm 5/114/10Nhâm TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)3
Thứ Sáu 6/115/10Quý SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Bảy 7/116/10Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 8/117/10Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Hai 9/118/10Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)8
Thứ Ba 10/119/10Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu)0.5
Thứ Tư 11/1110/10Mậu NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 12/1111/10Kỷ MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Sáu 13/1112/10Canh ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Bảy 14/1113/10Tân DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ3.5
Chủ Nhật 15/1114/10Nhâm TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc động thổ2
Thứ Hai 16/1115/10Quý HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Trương (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ10
Thứ Ba 17/1116/10Giáp TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 18/1117/10Ất SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt)9
Thứ Năm 19/1118/10Bính DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Sáu 20/1119/10Đinh MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu)3
Thứ Bảy 21/1120/10Mậu ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu)6
Chủ Nhật 22/1121/10Kỷ TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt)2.5
Thứ Hai 23/1122/10Canh NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Ba 24/1123/10Tân MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ7
Thứ Tư 25/1124/10Nhâm ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Năm 26/1125/10Quý DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Sáu 27/1126/10Giáp TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Bảy 28/1127/10Ất HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Chủ Nhật 29/1128/10Bính TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 30/1129/10Đinh SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)7