Ngày Tốt Kết hôn Tháng 11/2038

Tháng 11/2038 có 7 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 26/11, Thứ Tư 3/11, Thứ Hai 8/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 11/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/115/10Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn4
Thứ Ba 2/116/10Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Tư 3/117/10Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8.5
Thứ Năm 4/118/10Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 5/119/10Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu)2.5
Thứ Bảy 6/1110/10Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Chủ Nhật 7/1111/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 8/1112/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Ba 9/1113/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Tư 10/1114/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc kết hôn5.5
Thứ Năm 11/1115/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 12/1116/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Bảy 13/1117/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Chủ Nhật 14/1118/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Hai 15/1119/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn1.5
Thứ Ba 16/1120/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 17/1121/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 18/1122/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Sáu 19/1123/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 20/1124/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Chủ Nhật 21/1125/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 22/1126/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Ba 23/1127/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn3.5
Thứ Tư 24/1128/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0.5
Thứ Năm 25/1129/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 26/111/11Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Bảy 27/112/11Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Chủ Nhật 28/113/11Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4.5
Thứ Hai 29/114/11Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Ba 30/115/11Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7.5