Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2038

Tháng 12/2038 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Ba 21/12, Thứ Năm 2/12, Thứ Năm 9/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/126/11Nhâm TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Năm 2/127/11Quý SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Sáu 3/128/11Giáp DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Bảy 4/129/11Ất MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Chủ Nhật 5/1210/11Bính ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu)6
Thứ Hai 6/1211/11Đinh TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Ba 7/1212/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn4.5
Thứ Tư 8/1213/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 9/1214/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn8
Thứ Sáu 10/1215/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Bảy 11/1216/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Chủ Nhật 12/1217/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 13/1218/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Ba 14/1219/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 15/1220/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 16/1221/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Thứ Sáu 17/1222/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Bảy 18/1223/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Chủ Nhật 19/1224/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5
Thứ Hai 20/1225/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Ba 21/1226/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Thứ Tư 22/1227/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn3
Thứ Năm 23/1228/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn7
Thứ Sáu 24/1229/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 25/1230/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Đê (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 26/121/12Đinh SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn6
Thứ Hai 27/122/12Mậu DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 28/123/12Kỷ MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn7
Thứ Tư 29/124/12Canh ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 30/125/12Tân TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Sáu 31/126/12Nhâm NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn2.5