Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2038

Tháng 11/2038 có 11 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 30/11, Thứ Năm 18/11, Thứ Tư 3/11.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2038

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/115/10Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Ba 2/116/10Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 3/117/10Giáp ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương8
Thứ Năm 4/118/10Ất DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt)7
Thứ Sáu 5/119/10Bính TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học4
Thứ Bảy 6/1110/10Đinh HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 7/1111/10Mậu TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 8/1112/10Kỷ SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)7
Thứ Ba 9/1113/10Canh DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Tư 10/1114/10Tân MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định hợp việc nhập học5.5
Thứ Năm 11/1115/10Nhâm ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu)6
Thứ Sáu 12/1116/10Quý TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt)2.5
Thứ Bảy 13/1117/10Giáp NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt)7
Chủ Nhật 14/1118/10Ất MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương6
Thứ Hai 15/1119/10Bính ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)3.5
Thứ Ba 16/1120/10Đinh DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 17/1121/10Mậu TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 18/1122/10Kỷ HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc nhập học8.5
Thứ Sáu 19/1123/10Canh TýTrừNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Bảy 20/1124/10Tân SửuMãnNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)7
Chủ Nhật 21/1125/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)2
Thứ Hai 22/1126/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học6.5
Thứ Ba 23/1127/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Tư 24/1128/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt)2.5
Thứ Năm 25/1129/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)7
Thứ Sáu 26/111/11Đinh MùiThànhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 27/112/11Mậu ThânThuNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 28/113/11Kỷ DậuKhaiNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 29/114/11Canh TuấtBếNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu)5
Thứ Ba 30/115/11Tân HợiKiếnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc nhập học9