Ngày Tốt Động thổ Tháng 5/2023

Tháng 5/2023 có 10 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Sáu 19/5, Chủ Nhật 7/5, Thứ Tư 31/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 5/2023

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/512/3Kỷ MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 2/513/3Canh ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Tư 3/514/3Tân DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ7
Thứ Năm 4/515/3Nhâm TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Giác (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 5/516/3Quý HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Cang (sao xấu)5
Thứ Bảy 6/517/3Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu)1
Chủ Nhật 7/518/3Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ9.5
Thứ Hai 8/519/3Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Ba 9/520/3Đinh MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ7
Thứ Tư 10/521/3Mậu ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Năm 11/522/3Kỷ TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ4.5
Thứ Sáu 12/523/3Canh NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Bảy 13/524/3Tân MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu)7
Chủ Nhật 14/525/3Nhâm ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 15/526/3Quý DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 16/527/3Giáp TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Tư 17/528/3Ất HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt)6.5
Thứ Năm 18/529/3Bính TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu)1
Thứ Sáu 19/51/4Đinh SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Bảy 20/52/4Mậu DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Chủ Nhật 21/53/4Kỷ MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ3.5
Thứ Hai 22/54/4Canh ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Ba 23/55/4Tân TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Kiến hợp việc động thổ3
Thứ Tư 24/56/4Nhâm NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt)8
Thứ Năm 25/57/4Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ4.5
Thứ Sáu 26/58/4Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 27/59/4Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 28/510/4Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 29/511/4Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Trương (sao tốt)6.5
Thứ Ba 30/512/4Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Dực (sao xấu)1
Thứ Tư 31/513/4Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ9.5