Ngày Tốt Động thổ Tháng 4/2023
Tháng 4/2023 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 26/4, Thứ Sáu 14/4, Thứ Hai 3/4.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
26
TTư
Giáp Dần · 7/3 âm
Trực Khai · Sao Sâm · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9.5
TỐT NHẤT
14
TSáu
Nhâm Dần · 24/2 âm
Trực Khai · Sao Ngưu · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
3
THai
Tân Mão · 13/2 âm
Trực Kiến · Sao Trương · Minh Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
5
TTư
Quý Tỵ · 15/2 âm
Trực Trừ · Sao Chẩn · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
9
Chủ Nhật
Đinh Dậu · 19/2 âm
Trực Chấp · Sao Phòng · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
16
Chủ Nhật
Giáp Thìn · 26/2 âm
Trực Kiến · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
21
TSáu
Kỷ Dậu · 2/3 âm
Trực Chấp · Sao Lâu · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8
RẤT TỐT
11
TBa
Kỷ Hợi · 21/2 âm
Trực Nguy · Sao Vĩ · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
7
TỐT
Điểm động thổ của mọi ngày tháng 4/2023
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 1/4 | 11/2 | Kỷ Sửu | Khai | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 2 |
| Chủ Nhật 2/4 | 12/2 | Canh Dần | Bế | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 3 |
| Thứ Hai 3/4 | 13/2 | Tân Mão | Kiến | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8.5 |
| Thứ Ba 4/4 | 14/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1 |
| Thứ Tư 5/4 | 15/2 | Quý Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 6/4 | 16/2 | Giáp Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 7/4 | 17/2 | Ất Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu) | 2 |
| Thứ Bảy 8/4 | 18/2 | Bính Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Chủ Nhật 9/4 | 19/2 | Đinh Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 10/4 | 20/2 | Mậu Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Ba 11/4 | 21/2 | Kỷ Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) | 7 |
| Thứ Tư 12/4 | 22/2 | Canh Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ | 5.5 |
| Thứ Năm 13/4 | 23/2 | Tân Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0.5 |
| Thứ Sáu 14/4 | 24/2 | Nhâm Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ | 9 |
| Thứ Bảy 15/4 | 25/2 | Quý Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 0 |
| Chủ Nhật 16/4 | 26/2 | Giáp Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ | 8 |
| Thứ Hai 17/4 | 27/2 | Ất Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Ba 18/4 | 28/2 | Bính Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Thất (sao tốt) | 5 |
| Thứ Tư 19/4 | 29/2 | Đinh Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 20/4 | 1/3 | Mậu Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) | 7 |
| Thứ Sáu 21/4 | 2/3 | Kỷ Dậu | Chấp | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) | 8 |
| Thứ Bảy 22/4 | 3/3 | Canh Tuất | Phá | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Chủ Nhật 23/4 | 4/3 | Tân Hợi | Nguy | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) | 5 |
| Thứ Hai 24/4 | 5/3 | Nhâm Tý | Thành | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc động thổ | 6 |
| Thứ Ba 25/4 | 6/3 | Quý Sửu | Thu | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ | 0 |
| Thứ Tư 26/4 | 7/3 | Giáp Dần | Khai | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ | 9.5 |
| Thứ Năm 27/4 | 8/3 | Ất Mão | Bế | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ | 1 |
| Thứ Sáu 28/4 | 9/3 | Bính Thìn | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Quỷ (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Kiến hợp việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ | 5 |
| Thứ Bảy 29/4 | 10/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) | 6 |
| Chủ Nhật 30/4 | 11/3 | Mậu Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tinh (sao xấu) | 3 |
