Ngày Tốt Cầu tài Tháng 5/2050
Tháng 5/2050 có 10 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Hai 9/5, Thứ Bảy 21/5, Chủ Nhật 15/5.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
9
THai
Kỷ Sửu · 19/3 âm
Trực Thành · Sao Nguy · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
TỐT NHẤT
21
TBảy
Tân Sửu · 1/4 âm
Trực Thành · Sao Liễu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
15
Chủ Nhật
Ất Mùi · 25/3 âm
Trực Mãn · Sao Mão · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8.5
RẤT TỐT
1
Chủ Nhật
Tân Tỵ · 11/3 âm
Trực Trừ · Sao Phòng · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
4
TTư
Giáp Thân · 14/3 âm
Trực Định · Sao Cơ · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
8
RẤT TỐT
14
TBảy
Giáp Ngọ · 24/3 âm
Trực Trừ · Sao Vị · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
18
TTư
Mậu Tuất · 28/3 âm
Trực Chấp · Sao Sâm · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
26
TNăm
Bính Ngọ · 6/4 âm
Trực Trừ · Sao Giác · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
8
RẤT TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 5/2050
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/5 | 11/3 | Tân Tỵ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) | 8 |
| Thứ Hai 2/5 | 12/3 | Nhâm Ngọ | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 4.5 |
| Thứ Ba 3/5 | 13/3 | Quý Mùi | Bình | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Tư 4/5 | 14/3 | Giáp Thân | Định | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 8 |
| Thứ Năm 5/5 | 15/3 | Ất Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt) | 5 |
| Thứ Sáu 6/5 | 16/3 | Bính Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 7/5 | 17/3 | Đinh Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu) | 4.5 |
| Chủ Nhật 8/5 | 18/3 | Mậu Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0 |
| Thứ Hai 9/5 | 19/3 | Kỷ Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 9 |
| Thứ Ba 10/5 | 20/3 | Canh Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) | 3.5 |
| Thứ Tư 11/5 | 21/3 | Tân Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Năm 12/5 | 22/3 | Nhâm Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Sáu 13/5 | 23/3 | Quý Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3.5 |
| Thứ Bảy 14/5 | 24/3 | Giáp Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) | 8 |
| Chủ Nhật 15/5 | 25/3 | Ất Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 8.5 |
| Thứ Hai 16/5 | 26/3 | Bính Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 17/5 | 27/3 | Đinh Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 1.5 |
| Thứ Tư 18/5 | 28/3 | Mậu Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 19/5 | 29/3 | Kỷ Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) | 6.5 |
| Thứ Sáu 20/5 | 30/3 | Canh Tý | Nguy | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) | 1 |
| Thứ Bảy 21/5 | 1/4 | Tân Sửu | Thành | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 9 |
| Chủ Nhật 22/5 | 2/4 | Nhâm Dần | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Hai 23/5 | 3/4 | Quý Mão | Khai | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 4 |
| Thứ Ba 24/5 | 4/4 | Giáp Thìn | Bế | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) | 5 |
| Thứ Tư 25/5 | 5/4 | Ất Tỵ | Kiến | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 3.5 |
| Thứ Năm 26/5 | 6/4 | Bính Ngọ | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) | 8 |
| Thứ Sáu 27/5 | 7/4 | Đinh Mùi | Mãn | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 5 |
| Thứ Bảy 28/5 | 8/4 | Mậu Thân | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 29/5 | 9/4 | Kỷ Dậu | Định | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) | 5 |
| Thứ Hai 30/5 | 10/4 | Canh Tuất | Chấp | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) | 6 |
| Thứ Ba 31/5 | 11/4 | Tân Hợi | Phá | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) | 6.5 |
