Ngày Tốt Xây dựng Tháng 5/2050

Tháng 5/2050 có 12 ngày đẹp để xây dựng, cất nóc, đổ trần, lợp mái. Tốt nhất là Thứ Tư 18/5, Chủ Nhật 1/5, Thứ Tư 4/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xây dựng của mọi ngày tháng 5/2050

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/511/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 2/512/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu)3
Thứ Ba 3/513/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc xây dựng4
Thứ Tư 4/514/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ8
Thứ Năm 5/515/3Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 6/516/3Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Thứ Bảy 7/517/3Đinh HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Nữ (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 8/518/3Mậu TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Hai 9/519/3Kỷ SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu)7.5
Thứ Ba 10/520/3Canh DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt)3.5
Thứ Tư 11/521/3Tân MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt)5.5
Thứ Năm 12/522/3Nhâm ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Sáu 13/523/3Quý TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Bảy 14/524/3Giáp NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 15/525/3Ất MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 16/526/3Bính ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình hợp việc xây dựng5.5
Thứ Ba 17/527/3Đinh DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Tư 18/528/3Mậu TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Chấp hợp việc xây dựng9.5
Thứ Năm 19/529/3Kỷ HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt)6.5
Thứ Sáu 20/530/3Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xây dựng0
Thứ Bảy 21/51/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu)7.5
Chủ Nhật 22/52/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu)1.5
Thứ Hai 23/53/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương4
Thứ Ba 24/54/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu)5
Thứ Tư 25/55/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Năm 26/56/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt)8
Thứ Sáu 27/57/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xây dựng2.5
Thứ Bảy 28/58/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình hợp việc xây dựng3.5
Chủ Nhật 29/59/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt)5
Thứ Hai 30/510/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Chấp hợp việc xây dựng7.5
Thứ Ba 31/511/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt)6.5