Xem Ngày 17/2/2057 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 2, 2057
Thứ Bảy
Ngày Bình Thường
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • -1Sao Liễu (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch14/1
NgàyẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
ThángNhâm Dần
NămĐinh Sửu (Giản Hạ Thủy)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 1 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúLiễu (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2057

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Bính Tý – Đinh Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

341
ngày nữa
Tết Mậu Dần 2058
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 24/1/2058

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Quý MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Ất DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/2/2057

Ngày 17/2/2057 (Thứ Bảy) nhằm ngày 14/1 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Bình, sao Liễu (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).