Xem Ngày 28/8/2052 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 8, 2052
Thứ Tư
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Bích (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/8
NgàyTân Mão (Tùng Bách Mộc)
ThángKỷ Dậu
NămNhâm Thân (Kiếm Phong Kim)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 7/9 (còn 10 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Thân)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungẤt Dậu, Đinh Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2052

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Nhâm Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên ký kết

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Mão xung tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

174
ngày nữa
Tết Quý Dậu 2053
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 18/2/2053
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Canh DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Tân MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Bính ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 7/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/8/2052

Ngày 28/8/2052 (Thứ Tư) nhằm ngày 5/8 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Xử Thử, trực Nguy, sao Bích (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).