Xem Ngày 7/8/2052 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 8, 2052
Thứ Tư
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +1.5Trực Khai
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch13/7
NgàyCanh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
ThángMậu Thân
NămNhâm Thân (Kiếm Phong Kim)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 15 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Thân)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2052

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Nhâm Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu tài

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Giáp Tý, Bính Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

195
ngày nữa
Tết Quý Dậu 2053
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 18/2/2053
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Mậu DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Quý MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Ất DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/8/2052

Ngày 7/8/2052 (Thứ Tư) nhằm ngày 13/7 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân. Nạp âm Lộ Bàng Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Khai, sao Sâm (tốt), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).