Xem Ngày 14/4/2050 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 4, 2050
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Khuê (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • +1.5Trực Thành hợp việc xuất hành
Âm Lịch23/3
NgàyGiáp Tý (Hải Trung Kim)
ThángCanh Thìn
NămCanh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết KhíThanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 6 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúKhuê (sao xấu)
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 4/2050

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 (có tháng nhuận), năm Canh Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xuất hành

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tý xung tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

303
ngày nữa
Tết Tân Mùi 2051
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 11/2/2051
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Bính DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Tân MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Quý DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Ất HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu

Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.

Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)

Nên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Nhập trạchNên: Trồng trọtKỵ: Xây nhàKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíThanh Minh

Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/4/2050

Ngày 14/4/2050 (Thứ Năm) nhằm ngày 23/3 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Thanh Minh, trực Thành, sao Khuê (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).