Xem Ngày 22/2/2047 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
22
Tháng 2, 2047
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • +1Sao Lâu (sao tốt)
  • +1.5Trực Bình hợp việc kết hôn
Âm Lịch28/1
NgàyĐinh Tỵ (Sa Trung Thổ)
ThángNhâm Dần
NămĐinh Mão (Lư Trung Hỏa)
Tiết KhíVũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 11 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúLâu (sao tốt)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2047

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Đinh Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Tân Hợi, Quý Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

357
ngày nữa
Tết Mậu Thìn 2048
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 14/2/2048
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Quý MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoLâu Kim CẩuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.

Lâu Kim Cẩu là sao cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Lâu thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, làm lễ, giao dịch. Kiêng xuất hành đường thủy và làm việc liên quan đến kiện tụng. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chó.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyềnKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíVũ Thủy

Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.

Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 22/2/2047

Ngày 22/2/2047 (Thứ Sáu) nhằm ngày 28/1 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Vũ Thủy, trực Bình, sao Lâu (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.