Xem Ngày 10/10/2046 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 10, 2046
Thứ Tư
Giải phóng Thủ đô
Ngày Hoàng Đạo
9/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
Âm Lịch11/9
NgàyNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
ThángMậu Tuất
NămBính Dần (Lư Trung Hỏa)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 13 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2046

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Bính Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu tài

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

108
ngày nữa
Tết Đinh Mão 2047
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 26/1/2047
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/10/2046

Ngày 10/10/2046 (Thứ Tư) nhằm ngày 11/9 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Hàn Lộ, trực Định, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Ngày lễ: Giải phóng Thủ đô. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.