Xem Ngày 24/6/2044 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Quỷ (sao xấu)
| Âm Lịch | 29/5 |
| Ngày | Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tháng | Canh Ngọ |
| Năm | Giáp Tý (Hải Trung Kim) |
| Tiết Khí | Hạ Chí Tiểu Thử từ 6/7 (còn 12 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Quỷ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Canh Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Ngày Gia đình Việt Nam4 ngày · 28/6
- Thương binh Liệt sĩ33 ngày · 27/7
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)45 ngày · 8/8
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.
Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíHạ Chí
Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.
Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 6/7.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 24/6/2044
Ngày 24/6/2044 (Thứ Sáu) nhằm ngày 29/5 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Hạ Chí, trực Khai, sao Quỷ (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
