Xem Ngày 9/6/2044 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -1Trực Nguy
- +1Sao Đẩu (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 14/5 |
| Ngày | Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa) |
| Tháng | Canh Ngọ |
| Năm | Giáp Tý (Hải Trung Kim) |
| Tiết Khí | Mang Chủng Hạ Chí từ 20/6 (còn 11 ngày) |
| Trực | Nguy (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đẩu (sao tốt) |
| Tuổi xung | Quý Mùi, Ất Mùi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Quý Mùi, Ất Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Ngày Gia đình Việt Nam19 ngày · 28/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Nguy
Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.
Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.
Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíMang Chủng
Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.
Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 20/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 9/6/2044
Ngày 9/6/2044 (Thứ Năm) nhằm ngày 14/5 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Mang Chủng, trực Nguy, sao Đẩu (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
