Xem Ngày 28/6/2043 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 6, 2043
Chủ Nhật
Ngày Gia đình Việt Nam
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Tinh (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • +1.5Trực Thành hợp việc nhập trạch
Âm Lịch22/5
NgàyNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
ThángMậu Ngọ
NămQuý Hợi (Đại Hải Thủy)
Tiết KhíHạ Chí Tiểu Thử từ 7/7 (còn 9 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúTinh (sao xấu)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2043

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5, năm Quý Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

216
ngày nữa
Tết Giáp Tý 2044
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 30/1/2044
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.

Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)

Nên: Xây dựngNên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Trồng trọtKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíHạ Chí

Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.

Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 7/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/6/2043

Ngày 28/6/2043 (Chủ Nhật) nhằm ngày 22/5 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Hạ Chí, trực Thành, sao Tinh (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Ngày lễ: Ngày Gia đình Việt Nam. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).