Xem Ngày 23/8/2042 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -0.5Trực Thu
- -1Sao Liễu (sao xấu)
- -2Dương Công Kỵ Nhật
- -2Trực Thu kỵ việc xuất hành
- -1Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành
| Âm Lịch | 8/7 |
| Ngày | Quý Tỵ (Trường Lưu Thủy) |
| Tháng | Mậu Thân |
| Năm | Nhâm Tuất (Đại Hải Thủy) |
| Tiết Khí | Xử Thử Bạch Lộ từ 7/9 (còn 15 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Thân) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Liễu (sao xấu) |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)7 ngày · 30/8
- Quốc khánh10 ngày · 2/9
- Tết Trung Thu36 ngày · 28/9
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Tỵ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.
Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíXử Thử
Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.
Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 7/9.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 23/8/2042
Ngày 23/8/2042 (Thứ Bảy) nhằm ngày 8/7 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất. Nạp âm Trường Lưu Thủy, tiết khí Xử Thử, trực Thu, sao Liễu (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).
