Xem Ngày 20/4/2042 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +1.5Trực Thành
- -1Sao Hư (sao xấu)
| Âm Lịch | 1/3 |
| Ngày | Mậu Tý (Tích Lịch Hỏa) |
| Tháng | Giáp Thìn |
| Năm | Nhâm Tuất (Đại Hải Thủy) |
| Tiết Khí | Cốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 15 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Hư (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
Ngày Sóc (mùng 1)
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Tý xung tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Tết Hàn Thực2 ngày · 22/4
- Giỗ Tổ Hùng Vương9 ngày · 29/4
- Giải phóng miền Nam10 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động11 ngày · 1/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.
Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíCốc Vũ
Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.
Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 20/4/2042
Ngày 20/4/2042 (Chủ Nhật) nhằm ngày 1/3 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Cốc Vũ, trực Thành, sao Hư (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.
