Xem Ngày 10/2/2041 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 2, 2041
Chủ Nhật
Ngày Hoàng Đạo
7.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Tinh (sao xấu)
Âm Lịch10/1
NgàyGiáp Tuất (Sơn Đầu Hỏa)
ThángCanh Dần
NămTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 8 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dần)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTinh (sao xấu)
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tuất xung tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

346
ngày nữa
Tết Nhâm Tuất 2042
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 22/1/2042

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Ất SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Bính DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Đinh MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Tân MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.

Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)

Nên: Xây dựngNên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Trồng trọtKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/2/2041

Ngày 10/2/2041 (Chủ Nhật) nhằm ngày 10/1 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Thành, sao Tinh (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Mậu Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.