Xem Ngày 20/1/2041 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 1, 2041
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
4.5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • +1.5Trực Kiến hợp việc động thổ
Âm Lịch18/12
NgàyQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
ThángKỷ Sửu
NămCanh Thân (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíĐại Hàn Lập Xuân từ 3/2 (còn 14 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Mùi, Kỷ Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2041

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Canh Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Sửu xung tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

12
ngày nữa
Tết Tân Dậu 2041
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Sáu 1/2/2041
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Quý SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Giáp DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Ất MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Canh ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Tân DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Quý HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíĐại Hàn

Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.

Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 3/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/1/2041

Ngày 20/1/2041 (Chủ Nhật) nhằm ngày 18/12 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Đại Hàn, trực Kiến, sao Phòng (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).