Xem Ngày 20/9/2039 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 9, 2039
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Chủy (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch3/8
NgàyẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
ThángQuý Dậu
NămKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 3 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúChủy (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2039

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Kỷ Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên dọn dẹp

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

145
ngày nữa
Tết Canh Thân 2040
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 12/2/2040
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Quý MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Ất DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.

Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)

Nên: An tángNên: Phá dỡNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/9/2039

Ngày 20/9/2039 (Thứ Ba) nhằm ngày 3/8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Bạch Lộ, trực Thành, sao Chủy (xấu), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).