Xem Ngày 23/5/2039 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
23
Tháng 5, 2039
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
Âm Lịch1/5
NgàyẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 6/6 (còn 14 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân Hợi

Ngày Sóc (mùng 1)

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

265
ngày nữa
Tết Canh Thân 2040
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 12/2/2040
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Quý MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Ất DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 6/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 23/5/2039

Ngày 23/5/2039 (Thứ Hai) nhằm ngày 1/5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Tiểu Mãn, trực Kiến, sao Nguy (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Kỷ Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.