Xem Ngày 1/11/2037 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
1
Tháng 11, 2037
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
Âm Lịch24/9
NgàyĐinh Sửu (Giản Hạ Thủy)
ThángCanh Tuất
NămĐinh Tỵ (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíSương Giáng Lập Đông từ 7/11 (còn 6 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2037

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Đinh Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Tân Mùi, Quý Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

95
ngày nữa
Tết Mậu Ngọ 2038
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 4/2/2038
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Tân SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Quý MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Mậu ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Tân HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíSương Giáng

Sương xuống, sương muối bắt đầu xuất hiện, cây cỏ úa vàng, chuẩn bị vào đông.

Khoảng 23-24/10, miền Bắc gió lạnh, khô hanh, thu hoạch lúa mùa; miền Trung cao điểm mưa bão. Tiết kế tiếp: Lập Đông ngày 7/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 1/11/2037

Ngày 1/11/2037 (Chủ Nhật) nhằm ngày 24/9 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Nạp âm Giản Hạ Thủy, tiết khí Sương Giáng, trực Bình, sao Phòng (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.