Xem Ngày 21/10/2037 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1Trực Định
- +1Sao Sâm (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
- +1.5Trực Định hợp việc kết hôn
- -1Tam Nương kỵ kết hôn
| Âm Lịch | 13/9 |
| Ngày | Bính Dần (Lư Trung Hỏa) |
| Tháng | Canh Tuất |
| Năm | Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ) |
| Tiết Khí | Hàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 2 ngày) |
| Trực | Định (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Sâm (sao tốt) |
| Tuổi xung | Canh Thân, Nhâm Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Dần xung tuổi Canh Thân, Nhâm Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Nhà giáo Việt Nam30 ngày · 20/11
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)31 ngày · 21/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Định
Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.
Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.
Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíHàn Lộ
Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.
Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 21/10/2037
Ngày 21/10/2037 (Thứ Tư) nhằm ngày 13/9 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Hàn Lộ, trực Định, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
