Xem Ngày 19/2/2037 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1.5Trực Thành
- +1Sao Giác (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- +1.5Trực Thành hợp việc xuất hành
| Âm Lịch | 5/1 |
| Ngày | Nhâm Tuất (Đại Hải Thủy) |
| Tháng | Nhâm Dần |
| Năm | Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ) |
| Tiết Khí | Vũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 14 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Giác (sao tốt) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Mậu Thìn |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam8 ngày · 27/2
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)10 ngày · 1/3
- Quốc tế Phụ nữ17 ngày · 8/3
- Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh35 ngày · 26/3
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tuất).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt
Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.
Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíVũ Thủy
Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.
Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 19/2/2037
Ngày 19/2/2037 (Thứ Năm) nhằm ngày 5/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Vũ Thủy, trực Thành, sao Giác (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 10/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
