Xem Ngày 19/2/2037 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
19
Tháng 2, 2037
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
10/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Giác (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • +1.5Trực Thành hợp việc xuất hành
Âm Lịch5/1
NgàyNhâm Tuất (Đại Hải Thủy)
ThángNhâm Dần
NămĐinh Tỵ (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíVũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 14 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dần)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúGiác (sao tốt)
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2037

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Bính Thìn – Đinh Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xuất hành

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

350
ngày nữa
Tết Mậu Ngọ 2038
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 4/2/2038

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Tân SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Quý MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Mậu ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt

Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.

Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hànhNên: Mua sắmNên: Trồng trọtKỵ: An tángKỵ: Sửa mộ
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíVũ Thủy

Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.

Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 19/2/2037

Ngày 19/2/2037 (Thứ Năm) nhằm ngày 5/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Vũ Thủy, trực Thành, sao Giác (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 10/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).