Xem Ngày 18/12/2036 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
18
Tháng 12, 2036
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Tỉnh (sao tốt)
Âm Lịch2/11
NgàyKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
ThángCanh Tý
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 21/12 (còn 3 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Tý)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúTỉnh (sao tốt)
Tuổi xungQuý Sửu, Ất Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2036

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Bính Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Quý Sửu, Ất Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

59
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTỉnh Mộc HãnSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành; kỵ an táng.

Tỉnh Mộc Hãn mở đầu chòm Chu Tước, là sao cát. Ngày Tỉnh thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành, trồng trọt, cầu tài. Kiêng an táng và cắt may. (Nam phương Chu Tước, linh vật Bò rừng.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Học hànhKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 21/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 18/12/2036

Ngày 18/12/2036 (Thứ Năm) nhằm ngày 2/11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Đại Tuyết, trực Nguy, sao Tỉnh (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.