Xem Ngày 17/2/2036 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 2, 2036
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Tinh (sao xấu)
  • +1.5Trực Kiến hợp việc động thổ
Âm Lịch21/1
NgàyGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
ThángCanh Dần
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 2 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúTinh (sao xấu)
Tuổi xungMậu Thân, Canh Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2036

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Bính Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Dần xung tuổi Mậu Thân, Canh Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

364
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Ất SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Đinh MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Tân MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Quý DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Ất HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.

Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)

Nên: Xây dựngNên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Trồng trọtKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/2/2036

Ngày 17/2/2036 (Chủ Nhật) nhằm ngày 21/1 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Nạp âm Đại Khê Thủy, tiết khí Lập Xuân, trực Kiến, sao Tinh (xấu), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.