Ngày Tốt Động thổ Tháng 2/2036

Tháng 2/2036 có 8 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 13/2, Thứ Tư 27/2, Thứ Bảy 2/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 2/2036

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/25/1Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thu kỵ việc động thổ2.5
Thứ Bảy 2/26/1Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Chủ Nhật 3/27/1Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc động thổ0
Thứ Hai 4/28/1Tân SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Thứ Ba 5/29/1Nhâm DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc động thổ6
Thứ Tư 6/210/1Quý MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 7/211/1Giáp ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Khuê (sao xấu)7
Thứ Sáu 8/212/1Ất TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 9/213/1Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0.5
Chủ Nhật 10/214/1Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 11/215/1Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)2.5
Thứ Ba 12/216/1Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu)1
Thứ Tư 13/217/1Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10
Thứ Năm 14/218/1Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc động thổ0
Thứ Sáu 15/219/1Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Khai hợp việc động thổ9
Thứ Bảy 16/220/1Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc động thổ3
Chủ Nhật 17/221/1Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ4
Thứ Hai 18/222/1Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương2.5
Thứ Ba 19/223/1Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Tư 20/224/1Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 21/225/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 22/226/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 23/227/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Chủ Nhật 24/228/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt)3
Thứ Hai 25/229/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Ba 26/230/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc động thổ1.5
Thứ Tư 27/21/2Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc động thổ10
Thứ Năm 28/22/2Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ5
Thứ Sáu 29/23/2Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ2.5