Xem Ngày 22/3/2035 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
22
Tháng 3, 2035
Thứ Năm
Ngày Bình Thường
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +1Sao Giác (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch13/2
NgàyNhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
ThángKỷ Mão
NămẤt Mão (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 14 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Mão)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúGiác (sao tốt)
Tuổi xungBính Tý, Mậu Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2035

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Ất Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu phúc

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Bính Tý, Mậu Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

312
ngày nữa
Tết Bính Thìn 2036
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 28/1/2036
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Quý MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Tân HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt

Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.

Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hànhNên: Mua sắmNên: Trồng trọtKỵ: An tángKỵ: Sửa mộ
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 22/3/2035

Ngày 22/3/2035 (Thứ Năm) nhằm ngày 13/2 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Xuân Phân, trực Bình, sao Giác (tốt), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).