Xem Ngày 16/3/2035 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
16
Tháng 3, 2035
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
4/10
Xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Quỷ (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/2
NgàyBính Tý (Giản Hạ Thủy)
ThángKỷ Mão
NămẤt Mão (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíKinh Trập Xuân Phân từ 21/3 (còn 5 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Mão)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúQuỷ (sao xấu)
Tuổi xungCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2035

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Ất Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Tý xung tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

318
ngày nữa
Tết Bính Thìn 2036
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 28/1/2036
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Canh DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Tân MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Ất MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Bính ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.

Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Sửa mộKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíKinh Trập

Sâu bọ tỉnh giấc, sấm xuân đánh thức côn trùng ngủ đông, vạn vật bắt đầu hoạt động.

Khoảng 5-6/3, trời ấm hẳn, xuất hiện sấm sét đầu mùa; sâu bệnh phát sinh nên cần chăm sóc lúa và rau màu. Tiết kế tiếp: Xuân Phân ngày 21/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 16/3/2035

Ngày 16/3/2035 (Thứ Sáu) nhằm ngày 7/2 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão. Nạp âm Giản Hạ Thủy, tiết khí Kinh Trập, trực Thu, sao Quỷ (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).