Xem Ngày 19/1/2035 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -1Sao Quỷ (sao xấu)
| Âm Lịch | 11/12 |
| Ngày | Canh Thìn (Bạch Lạp Kim) |
| Tháng | Đinh Sửu |
| Năm | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Tiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 1 ngày) |
| Trực | Bình (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Quỷ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Bính Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Canh Thìn xung tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời12 ngày · 31/1
- Giao thừa (Tất niên)19 ngày · 7/2
- Mùng 2 Tết21 ngày · 9/2
- Mùng 3 Tết22 ngày · 10/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bình
Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.
Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.
Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn
Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.
Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 19/1/2035
Ngày 19/1/2035 (Thứ Sáu) nhằm ngày 11/12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Nạp âm Bạch Lạp Kim, tiết khí Tiểu Hàn, trực Bình, sao Quỷ (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Giáp Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.
