Xem Ngày 28/4/2034 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Ngưu (sao xấu)
- +1.5Trực Khai hợp việc khai trương
| Âm Lịch | 10/3 |
| Ngày | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tháng | Mậu Thìn |
| Năm | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Cốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 7 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Ngưu (sao xấu) |
| Tuổi xung | Mậu Thân, Canh Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Dần xung tuổi Mậu Thân, Canh Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Giỗ Tổ Hùng Vươnghôm nay · 28/4
- Giải phóng miền Nam2 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động3 ngày · 1/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh21 ngày · 19/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoNgưu Kim NgưuSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua sắm; chỉ hợp gặt hái, cắt may.
Ngưu Kim Ngưu là sao hung trong chòm Huyền Vũ. Ngày Ngưu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, mua đồ đạc lớn vì dễ gặp trục trặc, tổn hao. Chỉ hợp với các việc nhỏ như gặt hái, cắt may, dọn dẹp. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Trâu.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíCốc Vũ
Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.
Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 28/4/2034
Ngày 28/4/2034 (Thứ Sáu) nhằm ngày 10/3 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Nạp âm Đại Khê Thủy, tiết khí Cốc Vũ, trực Khai, sao Ngưu (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Ngày lễ: Giỗ Tổ Hùng Vương. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Mậu Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
