Xem Ngày 23/4/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
23
Tháng 4, 2034
Chủ Nhật
Ngày Bình Thường
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • -2Trực Chấp kỵ việc khai trương
Âm Lịch5/3
NgàyKỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
ThángMậu Thìn
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíCốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 12 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungQuý Mão, Ất Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 4/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 2 – 3, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên khai trương

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Quý Mão, Ất Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

291
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Ất SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Bính DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Đinh MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Tân MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Quý DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Ất HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíCốc Vũ

Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.

Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 23/4/2034

Ngày 23/4/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày 5/3 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Cốc Vũ, trực Chấp, sao Phòng (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).