Xem Ngày 18/6/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -1.5Trực Phá
- -1Sao Đê (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 22/5 |
| Ngày | Canh Tý (Bích Thượng Thổ) |
| Tháng | Mậu Ngọ |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Mang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 3 ngày) |
| Trực | Phá (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Canh Tý xung tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Ngày Gia đình Việt Nam10 ngày · 28/6
- Thương binh Liệt sĩ39 ngày · 27/7
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Phá
Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.
Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.
Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíMang Chủng
Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.
Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 18/6/2033
Ngày 18/6/2033 (Thứ Bảy) nhằm ngày 22/5 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Mang Chủng, trực Phá, sao Đê (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
