Xem Ngày 18/4/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
18
Tháng 4, 2033
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Trương (sao tốt)
Âm Lịch19/3
NgàyKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíThanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 2 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất Tỵ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

307
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Đinh MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Tân MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Quý DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíThanh Minh

Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 18/4/2033

Ngày 18/4/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày 19/3 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Nạp âm Bình Địa Mộc, tiết khí Thanh Minh, trực Nguy, sao Trương (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc.