Xem Ngày 6/4/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 4, 2033
Thứ Tư
Ngày Bình Thường
2.5/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Bích (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Trực Nguy kỵ việc khai trương
  • -1Tam Nương kỵ khai trương
Âm Lịch7/3
NgàyĐinh Hợi (Ốc Thượng Thổ)
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíThanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 14 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 4/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên khai trương

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

319
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Quý MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíThanh Minh

Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/4/2033

Ngày 6/4/2033 (Thứ Tư) nhằm ngày 7/3 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Thanh Minh, trực Nguy, sao Bích (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).