Xem Ngày 4/4/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
4
Tháng 4, 2033
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/3
NgàyẤt Dậu (Tuyền Trung Thủy)
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíThanh Minh Cốc Vũ từ 20/4 (còn 16 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Mão, Tân Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 4/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập học

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Dậu xung tuổi Kỷ Mão, Tân Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

321
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Giáp ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíThanh Minh

Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.

Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 20/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 4/4/2033

Ngày 4/4/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày 5/3 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Thanh Minh, trực Chấp, sao Nguy (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Kỷ Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).