Xem Ngày 16/1/2032 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +1.5Trực Thành
- +1Sao Lâu (sao tốt)
- +1.5Trực Thành hợp việc ký kết
| Âm Lịch | 4/12 |
| Ngày | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tháng | Tân Sửu |
| Năm | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tiết Khí | Tiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 4 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Lâu (sao tốt) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Đinh Mão |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Dậu xung tuổi Ất Mão, Đinh Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời19 ngày · 4/2
- Giao thừa (Tất niên)25 ngày · 10/2
- Mùng 2 Tết27 ngày · 12/2
- Mùng 3 Tết28 ngày · 13/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Dậu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoLâu Kim CẩuSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.
Lâu Kim Cẩu là sao cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Lâu thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, làm lễ, giao dịch. Kiêng xuất hành đường thủy và làm việc liên quan đến kiện tụng. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chó.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn
Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.
Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 16/1/2032
Ngày 16/1/2032 (Thứ Sáu) nhằm ngày 4/12 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Tiểu Hàn, trực Thành, sao Lâu (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Ất Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.
