Xem Ngày 25/3/2031 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
25
Tháng 3, 2031
Thứ Ba
Tết Hàn Thực
Ngày Bình Thường
2/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Dực (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Trực Thu kỵ việc động thổ
Âm Lịch3/3
NgàyGiáp Tý (Hải Trung Kim)
ThángNhâm Thìn
NămTân Hợi (Thoa Xuyến Kim)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 11 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Mão)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúDực (sao xấu)
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2031

chevron_right

Âm lịch: tháng 2 – 3, năm Tân Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tý xung tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

323
ngày nữa
Tết Nhâm Tý 2032
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 11/2/2032
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Bính DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Tân MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Quý DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Ất HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoDực Hỏa XàSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, xuất hành; hợp cắt may, trồng trọt.

Dực Hỏa Xà là sao hung, tượng trưng cho rắn. Ngày Dực kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, xuất hành, khai trương vì dễ gặp chuyện thị phi, trở ngại. Có thể làm việc cắt may, trồng trọt, học hành. (Nam phương Chu Tước, linh vật Rắn.)

Nên: Cắt mayNên: Trồng trọtNên: Học hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 25/3/2031

Ngày 25/3/2031 (Thứ Ba) nhằm ngày 3/3 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Xuân Phân, trực Thu, sao Dực (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Ngày lễ: Tết Hàn Thực. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).