Xem Ngày 20/8/2029 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 8, 2029
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +1.5Trực Khai
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
Âm Lịch11/7
NgàyNhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
ThángNhâm Thân
NămKỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 3 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Thân)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungBính Tý, Mậu Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2029

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Kỷ Dậu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Bính Tý, Mậu Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

166
ngày nữa
Tết Canh Tuất 2030
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 2/2/2030
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Quý MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Tân HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/8/2029

Ngày 20/8/2029 (Thứ Hai) nhằm ngày 11/7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Lập Thu, trực Khai, sao Tâm (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.