Xem Ngày 11/12/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 12, 2028
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
4.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • -1.5Trực Phá
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
Âm Lịch26/10
NgàyCanh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
ThángQuý Hợi
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 21/12 (còn 10 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Tý)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Giáp Tý, Bính Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

64
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Mậu DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Quý MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Ất DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 21/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/12/2028

Ngày 11/12/2028 (Thứ Hai) nhằm ngày 26/10 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân. Nạp âm Lộ Bàng Thổ, tiết khí Đại Tuyết, trực Phá, sao Tâm (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.