Xem Ngày 25/9/2028 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +1Trực Định
- -1Sao Nguy (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 7/8 |
| Ngày | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tháng | Tân Dậu |
| Năm | Mậu Thân (Đại Trạch Thổ) |
| Tiết Khí | Thu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 13 ngày) |
| Trực | Định (nguyệt kiến Dậu) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Nguy (sao xấu) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Quý Sửu xung tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Tết Trung Thu8 ngày · 3/10
- Giải phóng Thủ đô15 ngày · 10/10
- Phụ nữ Việt Nam25 ngày · 20/10
- Tết Trùng Cửu31 ngày · 26/10
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Định
Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.
Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.
Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíThu Phân
Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.
Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 25/9/2028
Ngày 25/9/2028 (Thứ Hai) nhằm ngày 7/8 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Thu Phân, trực Định, sao Nguy (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
