Xem Ngày 1/5/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
1
Tháng 5, 2028
Thứ Hai
Quốc tế Lao động
⚠️Ngày Hắc Đạo
0/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -1.5Trực Phá
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
Âm Lịch7/4
NgàyBính Tuất (Ốc Thượng Thổ)
ThángĐinh Tỵ
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíCốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 4 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Tuất xung tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

288
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Canh DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Tân MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Ất MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Bính ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíCốc Vũ

Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.

Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 1/5/2028

Ngày 1/5/2028 (Thứ Hai) nhằm ngày 7/4 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Cốc Vũ, trực Phá, sao Tâm (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Ngày lễ: Quốc tế Lao động. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).