Xem Ngày 29/1/2027 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Nguy
- -1Sao Quỷ (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 22/12 |
| Ngày | Mậu Thân (Đại Trạch Thổ) |
| Tháng | Tân Sửu |
| Năm | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 6 ngày) |
| Trực | Nguy (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Quỷ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Dần, Giáp Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thân xung tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời1 ngày · 30/1
- Giao thừa (Tất niên)7 ngày · 5/2
- Mùng 2 Tết9 ngày · 7/2
- Mùng 3 Tết10 ngày · 8/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Nguy
Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.
Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.
Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 29/1/2027
Ngày 29/1/2027 (Thứ Sáu) nhằm ngày 22/12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Đại Hàn, trực Nguy, sao Quỷ (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
